Cá thia đuôi trắng
Chromis iomelas

Thông tin chính
Mô tả hình thái
Sinh thái & Dinh dưỡng
Phân bố
Giá trị kinh tế
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Cá trưởng thành sinh sống ở các khe rãnh và sườn ngoài rạn san hô, sống đơn độc hoặc theo các nhóm nhỏ. Đôi khi chúng xuất hiện trong các đàn hỗn hợp cùng với loài có họ hàng gần là <i>C. margaritifer</i> (Ref. 7247). Thức ăn gồm các loài sinh vật phù du (Ref. 89972). Loài đẻ trứng, có hiện tượng bắt cặp riêng biệt trong thời gian sinh sản (Ref. 205). Trứng chìm ở tầng đáy và bám vào giá thể (Ref. 205). Cá đực có tập tính canh giữ và quạt nước cung cấp ô-xy cho trứng (Ref. 205). Đây là loài hoạt động ban ngày (Ref. 54980; 113699).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Adults inhabit passages and outer reef slopes, solitarily or in small groups. They are sometimes seen in mixed aggregations with the closely related species <i>C. margaritifer</i> (Ref. 7247). Feeds on planktons (Ref. 89972). Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Eggs are demersal and adhere to the substrate (Ref. 205). Males guard and aerate the eggs (Ref. 205). Diurnal species (Ref. 54980; 113699).
Phân bố ở vùng ven bờ (Ref. 75154). Loài hoạt động ban ngày (Ref. 54980; 113699).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs inshore (Ref. 75154). Diurnal species (Ref. 54980; 113699).
Đẻ trứng, có hiện tượng bắt cặp riêng biệt trong thời gian sinh sản (Ref. 205). Trứng chìm ở tầng đáy và bám vào giá thể (Ref. 205). Cá đực canh giữ và quạt nước cung cấp ô-xy cho trứng (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Eggs are demersal and adhere to the substrate (Ref. 205). Males guard and aerate the eggs (Ref. 205).
Chưa có danh pháp đồng nghĩa.
