Quay lại danh sách
#15Tập 6

Cá kìm chẩm

Hemiramphus far (Forsskål, 1775)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Kìm chấm
Common Name (EN)
Black-barred halfbeak
Kích thước
21,5 cm; kích thước lớn nhất 45,0 cm TL (Sommer, C., et al., 1996).
Size
21.5 cm; maximum length 45.0 cm TL (Sommer, C., et al., 1996).

Mô tả hình thái

D. 12-15; A. 10-12. Số vảy đường bên 50-55. Tổng số lược mang 25-36. Cơ thể dẹt bên, phía lưng màu xanh, dưới đường bên và bụng màu trắng bạc. Hàm dưới dài và nhọn (như mỏ chim), hàm trên ngắn (hình tam giác). Vây lưng màu vàng; thùy dưới vây đuôi dài hơn thùy trên, thùy dưới màu xanh, thùy trên màu vàng.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Neritic, Estuaries, Mangroves, Coral reefs, Benthic. Feeding: variable. Depth range: 0 - 6 m. Surface-dwelling omnivores (Also Ref. 9773). Lives in coastal waters of high islands and continental shorelines (Ref. 1602); also inhabits coral reefs (Ref. 1937, 58534). Present in seagrass beds at all life stages (Ref. 41878). Feeds on fish, plants, and zooplankton (Refs. 1602, 127989, 9773). Schooling species. Epipelagic inshore (Ref. 127989). Dwells in shallow waters, at the lee of coral reefs (Ref. 9773).EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Việt Nam: Nơi phát hiện mẫu vật: Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Hòn Mát, Hòn La.

Giá trị kinh tế

Có giá trị làm thực phẩm. Khai thác bằng nghề lưới rê, lưới kéo, câu...

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Nghiên cứu Hải sản, Viện Tài nguyên và Môi trường biển.
Specimen
Research Institute for Marine Fisheries (RIMF), Institute of Marine Environment and Resources (IMER).

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Black-barred halfbeak
English name (FishBase)
Black-barred halfbeak
Chiều dài tối đa
45.0 cm TL
Max length
45.0 cm TL
Tuổi thọ
4.0 năm
Longevity
4.0 năm
Độ sâu phân bố
0 - 6 m
Depth range
0 - 6 m
Môi trường sống
Neritic, Estuaries, Mangroves, Coral reefs, Benthic
Habitat
Neritic, Estuaries, Mangroves, Coral reefs, Benthic
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
variable
Feeding type
variable
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố ở vùng ven biển quanh các đảo lớn và vùng bờ lục địa; thường tập trung tại các khu vực giàu thảm thực vật và bãi cát phẳng. Sống thành đàn. Cá trưởng thành ăn thức ăn chủ yếu là cỏ biển, ngoài ra còn ăn một lượng nhỏ tảo lục và tảo cát. Sinh sản tại các vùng cửa sông. Được thương mại dạng tươi sống và phơi khô muối; thịt có hương vị thơm ngon. Ngoài ra còn bị đánh bắt bằng lưới kéo và vợt.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occur in coastal waters of high islands and continental shorelines; generally in areas rich in vegetation (Ref. 5213) and sand flats (Ref. 48635). Form schools. Adults feed mainly on seagrasses, to a lesser extent on green algae and diatoms (Ref. 9843). Breed in estuaries (Ref. 4164). Marketed fresh and dried salted (Ref. 5284, 9843); meat tasty (Ref. 637). Also caught with dragnets (Ref. 30573) and dipnets.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Là loài ăn tạp sống ở tầng mặt. Sinh sống ở vùng ven biển quanh các đảo lớn và vùng bờ lục địa; cũng xuất hiện tại các rạn san hô. Hiện diện tại các thảm cỏ biển trong mọi giai đoạn vòng đời. Thức ăn bao gồm cá, thực vật và sinh vật phù du. Là loài sống theo đàn. Sống ở tầng nổi vùng ven bờ. Sinh sống ở vùng nước nông, khu vực kín gió của các rạn san hô.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Surface-dwelling omnivores (Also Ref. 9773). Lives in coastal waters of high islands and continental shorelines (Ref. 1602); also inhabits coral reefs (Ref. 1937, 58534). Present in seagrass beds at all life stages (Ref. 41878). Feeds on fish, plants, and zooplankton (Refs. 1602, 127989, 9773). Schooling species. Epipelagic inshore (Ref. 127989). Dwells in shallow waters, at the lee of coral reefs (Ref. 9773).

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.