Cá hề vàng
Amphiprion sandaracinos

Thông tin chính
Mô tả hình thái
Sinh thái & Dinh dưỡng
Phân bố
Giá trị kinh tế
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Cá trưởng thành sống ở các đầm phá và rạn san hô vòng ngoài theo cặp hoặc các nhóm nhỏ (Ref. 48636). Sống một vợ một chồng (Ref. 55367). Là loài lưỡng tính tiền nam (Ref. 32166). Đẻ trứng, có hiện tượng bắt cặp rõ rệt trong mùa sinh sản (Ref. 205). Trứng thuộc dạng trứng đáy và bám dính vào giá thể (Ref. 205). Cá đực có tập tính canh giữ và quạt nước cung cấp oxy cho trứng (Ref. 205). Sống cộng sinh với hải quỳ: Heteractis crispa và Stichodactyla mertensii (Ref. 5911). Đã được nuôi sinh sản thành công trong điều kiện nhân tạo (Ref. 35413, 35418, 35420).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Adults occur in lagoon and outer reefs in pairs and small groups (Ref. 48636). Monogamous (Ref. 55367). A protandrous hermaphrodite (Ref. 32166). Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Eggs are demersal and adhere to the substrate (Ref. 205). Males guard and aerate the eggs (Ref. 205). Associated with the anemones: <a href=http://hercules.kgs.ku.edu/hexacoral/anemone2/speciesdetail.cfm?genus=Heteractis&subgenus=&species=crispa&subspecies=&synseniorid=89&validspecies=Heteractis%20crispa&authorship=%28Hemprich%20and%20Ehrenberg%20in%20Ehrenberg%2C%201834%29><i>Heteractis crispa</i></a> and <a href=http://hercules.kgs.ku.edu/hexacoral/anemone2/speciesdetail.cfm?genus=Stichodactyla&subgenus=&species=mertensii&subspecies=&synseniorid=116&validspecies=Stichodactyla%20mertensii&authorship=Brandt%2C%201835><i>Stichodactyla mertensii</i></a> (Ref. 5911). Have been reared in captivity (Ref. 35413, 35418, 35420).
Cá trưởng thành phân bố ở các đầm phá và vùng rạn ngoài, sống theo cặp hoặc theo các nhóm nhỏ (Ref. 48636). Đã được nuôi thành công trong điều kiện nuôi nhốt (Ref. 35413, 35418, 35420, 37816). Là loài hoạt động ban ngày (Ref. 113699).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Adults occurs in lagoon and outer reefs in pairs and small groups (Ref. 48636). Has been reared in captivity (Ref. 35413, 35418, 35420, 37816). Diurnal species (Ref. 113699).
Loài đẻ trứng ở tầng đáy. Đẻ trứng, có hiện tượng bắt cặp rõ rệt trong thời gian sinh sản (Ref. 205). Trứng là trứng chìm dưới đáy và dính vào giá thể (Ref. 205). Cá đực có trách nhiệm canh giữ và quạt nước cho trứng (Ref. 205). Chiều dài cơ thể khi chuyển đổi giới tính = 5,1 cm tính theo tổng chiều dài (TL) (Ref. 55367). Xem thêm Ref. 240, 7471.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Benthic spawner. Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Eggs are demersal and adhere to the substrate (Ref. 205). Males guard and aerate the eggs (Ref. 205). Length at sex change = 5.1 cm TL (Ref. 55367). Also Ref. 240, 7471.
Chưa có danh pháp đồng nghĩa.
