Cá bàng chài vân
Pseudocheilinus evanidus

Thông tin chính
Mô tả hình thái
Sinh thái & Dinh dưỡng
Phân bố
Giá trị kinh tế
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Phân bố trong các đám đá vụn hoặc giữa các rạn san hô phân nhánh ở sườn ngoài rạn san hô ở độ sâu từ 6 đến ít nhất 40 m (Ref. 9710, 58302). Sống ở tầng trung - đáy (Ref. 58302). Hiếm gặp ở độ sâu nông hơn 20 m (Ref. 1602). Thường sống đơn độc và thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật không xương sống nhỏ ở đáy (Ref. 9710). Có tập tính ẩn nấp (Ref. 90102). Độ sâu tối thiểu ghi nhận được lấy từ Ref. 128797.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found among patches of rubble or among branching coral of seaward reef slopes from 6 to at least 40 m (Ref. 9710, 58302). Benthopelagic (Ref. 58302). Rare in less than 20 m (Ref. 1602). Generally solitary and feeds on small benthic invertebrates (Ref. 9710). Secretive (Ref. 90102). Minimum depth reported taken from Ref. 128797.
Xuất hiện ở vùng ven bờ (Ref. 75154). Sinh sống trong các đám đá vụn hoặc giữa các rạn san hô phân nhánh ở sườn ngoài rạn san hô từ độ sâu 6 đến ít nhất 40 m. Thường sống đơn độc và ăn các loài động vật không xương sống nhỏ ở đáy. Hiếm khi được tìm thấy ở độ sâu dưới 20 m (Ref. 1602).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs inshore (Ref. 75154). Found among patches of rubble or among branching coral of seaward reef slopes from 6 to at least 40 m. Generally solitary and feeds on small benthic invertebrates. Rare in less than 20 m (Ref. 1602).
Đẻ trứng, ghép đôi riêng biệt trong mùa sinh sản (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Chưa có danh pháp đồng nghĩa.
