Quay lại danh sách
#202Tập 6

Cá bàng chài ba dải

Stethojulis strigiventer Bennett, 1833

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bàng rạn ba dải, Cá Chài biển ba dải
Common Name (EN)
Three-ribbon wrasse
Kích thước
7,0 cm; kích thước lớn nhất 15,0 cm TL (Randall, J.E., et al, 1990).
Size
7.0 cm; maximum length 15.0 cm TL (Randall, J.E., et al, 1990).

Mô tả hình thái

D IX. 11; A III. 11. Số vảy đường bên 25-26. Số lược mang dưới 16-20, số lược mang trên 8-11. Con cái có màu nâu, phía lưng tối màu hơn so với phía dưới bụng. Con đực có hình thái ngoài tương tự loài S. strigiventer và S. bandanensis nhưng ở loài này (S. strigiventer) sọc ngang màu xanh dương nằm phía trên đường bên của cơ thể (không nằm phía dưới đường bên như ở hai loài trên).

Sinh thái & Dinh dưỡng

Mẫu vật thường được phát hiện chủ yếu trong thảm rong cỏ biển, các rạn san hô chết, đôi khi xuất hiện trong đầm phá ven biển, ở độ sâu 2-15m; Thường tập trung kiếm ăn trên mặt bằng rạn, thảm cỏ biển, bơi đơn độc hoặc nhóm nhỏ; Thức ăn chủ yếu là tảo đa bào, rong rêu bám trên rạn san hô chết (Kuiter, R.H. and T. Tonozuka, 2001).

Phân bố

Việt Nam: Nơi phát hiện mẫu vật: Cồn Cỏ, Vịnh Nha Trang, Hòn Cau, Thổ Chu,... Thế giới: Vùng biển Ấn Độ - Thái Bình Dương.

Giá trị kinh tế

Có giá trị nuôi làm cảnh; Ít có giá trị làm thực phẩm.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Nghiên cứu Hải sản.
Specimen
Research Institute for Marine Fisheries (RIMF).

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Three-ribbon wrasse
English name (FishBase)
Three-ribbon wrasse
Chiều dài tối đa
15.0 cm TL
Max length
15.0 cm TL
Độ sâu phân bố
2 - 15 m
Depth range
2 - 15 m
Môi trường sống
Estuaries, Mangroves, Coral reefs, Soft bottom
Habitat
Estuaries, Mangroves, Coral reefs, Soft bottom
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
variable
Feeding type
variable
Bậc dinh dưỡng
3.14
Trophic level
3.14
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống tại các thảm cỏ biển và các khu vực có nền đáy hỗn hợp gồm cát, đá vụn và rong tảo ở các bãi cạn trong rạn san hô và vùng đầm phá nông. Chiều dài của cá cái được ghi nhận từ tài liệu tham khảo 9137. Bơi theo các đàn nhỏ trên diện rộng. Độ sâu phân bố tối đa được ghi nhận theo tài liệu tham khảo 48636.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits seagrass beds and areas of mixed sand, rubble, and algae of inner reef flats and shallow lagoons. Female length is from Ref. 9137. Swims in small aggregations over large areas. Maximum depth reported taken from Ref. 48636.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại các thảm cỏ biển và các khu vực nền đáy hỗn hợp cát, đá vụn và rong tảo thuộc vùng bãi cạn bên trong rạn san hô và đầm phá nông. Chiều dài cá cái theo tài liệu tham khảo 9137. Bơi thành các đàn nhỏ trên không gian rộng (Tài liệu tham khảo 6110). Xuất hiện ở các thảm cỏ biển khi ở giai đoạn trưởng thành. Loài ăn động vật không xương sống (Tài liệu tham khảo 41878).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits seagrass beds and areas of mixed sand, rubble, and algae of inner reef flats and shallow lagoons. Female length is from Ref. 9137. Swims in small aggregations over large areas (Ref. 6110). Present in seagrass beds at adult stage. Invert. feeder (Ref. 41878).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Hình thức đẻ trứng, có tập tính bắt cặp riêng biệt trong thời kỳ sinh sản (Tài liệu tham khảo 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.