Quay lại danh sách
#222Tập 6

Cá tai tượng

Ephippus orbis Bloch, 1787

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Tai tượng biển tượng, Cá Chim dơi tượng
Common Name (EN)
Orbfish
Kích thước
24,5 cm; kích thước lớn nhất 50,0 cm TL (Masuda, H., et al, 1984).
Size
24.5 cm; maximum length 50.0 cm TL (Masuda, H., et al, 1984).

Mô tả hình thái

D IX. 19-20; A III. 15-17. Cơ thể màu trắng bạc, thân có 4 hoặc 5 sọc dọc màu đậm, vây lưng (vây lưng cứng thứ nhất đến thứ ba kéo dài), vây hậu môn, vây đuôi sẫm màu. Cơ thể hình cầu, chiều cao thân gấp hơn 2 lần chiều dài đầu. Miệng nhỏ, răng nhọn xếp hình răng cưa.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Mẫu vật thường được phát hiện chủ yếu trong hệ sinh thái rạn san hô, rong cỏ biển, cửa sông, ở độ sâu 4-30m; Bơi lội kiếm ăn theo đàn; Là loài sống rộng muối (có thể sống được ở ngưỡng độ mặn 10‰); Tụ đàn đẻ trứng vào mùa xuân ở vùng cửa sông nơi có đáy cát; Thức ăn chủ yếu là động vật phù du, động vật không xương sống đáy, ấu trùng tôm cá (Maugé, L.A., 1984).

Phân bố

Việt Nam: Nơi phát hiện mẫu vật: Đảo Trần, Ba Mùn, Cồn Cỏ, Vịnh Nha Trang, Côn Đảo, Thổ Chu,... Thế giới: Vùng biển Ấn Độ - Tây Thái Bình Dương.

Giá trị kinh tế

Giá trị làm thực phẩm thấp; có giá trị nuôi làm cảnh. Khai thác bằng lưới rê đáy, lưới giã cào.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Nghiên cứu Hải sản, Viện Tài nguyên và Môi trường biển, Viện Hải dương học.
Specimen
Research Institute for Marine Fisheries (RIMF), Institute of Marine Environment and Resources (IMER), Institute of Oceanography (IO).

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Orbfish
English name (FishBase)
Orbfish
Chiều dài tối đa
25.0 cm TL
Max length
25.0 cm TL
Độ sâu phân bố
10 - 30 m
Depth range
10 - 30 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống ở vùng nước nông, trên nền đáy bùn. Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật không xương sống tầng đáy và cá nhỏ (Ref. 9616).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits shallow water, over mud bottoms. Feeds on benthic invertebrates and fishes (Ref. 9616).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống ở vùng nước nông. Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật không xương sống tầng đáy và cá nhỏ.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits shallow water. Feeds on benthic invertebrates and fishes.

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Mô tả: D: IX, 19 - 20; A: III, 15 - 17. Thân dẹp bên rõ rệt, dạng gần tròn. Thân màu ánh bạc với 4 - 5 dải sọc đứng màu đen chạy từ vây lưng xuống bụng. Đầu và thân ánh màu xanh lục lam bạc. Các vây có màu xám tối. Thân hình đĩa tròn và dẹp bên mạnh, chiều cao thân lớn hơn hai lần chiều dài đầu. Mắt nằm phía trên trục ngang đi qua khóe miệng. Miệng nhỏ, xương hàm trên không kéo dài vượt quá đường thẳng đứng qua mép trước của mắt. Hai hàm có các dải răng mảnh dạng răng cửa với một đỉnh nhọn hình mũi mác. Không có răng trên xương lá mía và xương khẩu cái. Xương tiền nắp mang có khía răng cưa rõ rệt, với phần mép trần rộng. Xương nắp mang không có gai. Rìa các vây lưng tia mềm, vây hậu môn, vây bụng và vây đuôi có màu đen sẫm. Kích thước: 25 cm.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Description: D: IX, 19 - 20; A: III, 15 - 17. Body strongly compressed, rounded in shape. Body silvery with 4 - 5 vertical black bands from dorsal fin to belly. Head and body silvery blue-green. Fins dusky. Body orbicular and strongly compressed, its depth more than twice length of head. Eye above horizontal axis through mouth. Mouth small, the maxilla not reaching past vertical at front edge of eye. Jaws with bands of slender, incisiform teeth with a single lanceolate cusp. No teeth on palatines or vomer. Preopercle distinctly serrate, with a broad naked margin. Opercle without spines Margins of soft dorsal, anal, pelvic and caudal fins dusky black. Size: 25 cm.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.