Cá đuôi gai vây cao
Zebrasoma velifer

Thông tin chính
Mô tả hình thái
Sinh thái & Dinh dưỡng
Phân bố
Giá trị kinh tế
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Sống ở tầng trung - đáy (Ref. 58302). Loài này phân bố tại các vụng san hô kín và rạn san hô hướng biển, từ vùng dưới sóng vỗ đến độ sâu ít nhất 30 m. Cá con sống đơn độc giữa các hốc đá hoặc san hô (Ref. 58534) tại các vùng rạn nông, kín gió và đôi khi có nước đục (Ref. 1602, 48637). Thức ăn chủ yếu là các loại đại tảo dạng lá. So với các loài khác thuộc chi <i>Zebrasoma</i>, chúng có ít răng hầu hơn nhưng kích thước răng lớn hơn (Ref. 33204). Đây là loài hoạt động ban ngày (Ref. 113699:32); quá trình ve vãn và sinh sản diễn ra từ sáng đến chiều, thường tập trung vào lúc thủy triều xuống (Ref. 38697). Loài này không có độc tố (Ref. 4795). Độ sâu tối thiểu được ghi nhận dựa theo Ref. 128797.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Benthopelagic (Ref. 58302). Occurs in lagoon and seaward reefs from the lower surge zone to a depth of at least 30 m. Solitary juveniles found among rocks or coral (Ref. 58534) of shallow protected, sometimes turbid reefs (Ref. 1602, 48637). Feeds on leafy macroalgae. It possesses, fewer and larger pharyngeal teeth, compared to the other <i>Zebrasoma</i> spp. (Ref. 33204). Diurnal species (Ref. 113699:32); courtship and spawning takes place from morning to afternoon and is often confined to ebb tides (Ref. 38697). The species is never poisonous (Ref. 4795). Minimum depth reported taken from Ref. 128797.
Là nhóm cá ăn thực vật điển hình, chuyên gặm tảo biển sát gốc (Ref. 275). Đây là loài hoạt động ban ngày (Ref. 113699:32); quá trình ve vãn và sinh sản diễn ra từ sáng đến chiều, thường tập trung vào lúc thủy triều xuống (Ref. 38697).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Are strict browsers which crop seaweed rather close to its base (Ref. 275). Diurnal species (Ref. 113699:32); courtship and spawning takes place from morning to afternoon and is often confined to ebb tides (Ref. 38697).
Sinh sản theo cặp (Ref. 240).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Paired spawning (Ref. 240).
Chưa có danh pháp đồng nghĩa.
