Cá nóc chuột chấm sao
Arothron stellatus

Thông tin chính
Mô tả hình thái
Sinh thái & Dinh dưỡng
Phân bố
Giá trị kinh tế
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Tương đối ít phổ biến ở các rạn san hô đốm và sườn san hô gần các vùng cát của đầm phá trong và rạn san hô hướng biển. Cá non xuất hiện ở các rạn san hô bên trong có nền cát và nhiều rong tảo, cá trưởng thành sống ở đầm phá trong và các rạn san hô hướng biển. Cá non thường sống ven bờ, trên nền đáy bùn và thường gặp ở vùng nước lợ cửa sông. Cá trưởng thành sống ở các sườn dốc sâu và phân bố đến các rạn san hô vòng ngoài, đôi khi bơi lội ở tầng nước cao phía trên nền đáy hoặc ngay phía dưới mặt nước. Ấu trùng tầng nổi có thể phân tán trên khoảng cách lớn và cá non xuất hiện ở vùng cận nhiệt đới. Có di chuyển vào các cửa sông. Được xem là loài khổng lồ trong số các loài cá nóc, có thể đạt chiều dài tổng cộng vượt quá một mét.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Relatively uncommon in patch reefs and coral slopes near sandy areas of clear lagoon and seaward reefs. Juveniles occur in sandy and weedy inner reefs, adults on clear lagoons and seaward reefs (Ref. 9710). Juveniles inshore, usually on muddy substrates and often estuarine. Adults on deep slopes and range to outer reefs, sometimes swimming high above the substrate or just below the surface. Pelagic larvae may disperse over great distance and juveniles occur in subtropical zone (Ref. 48637). Enter estuaries (Ref. 4833). Considered as the giant among puffers reaching a total length well in excess of a meter.
Tương đối ít phổ biến ở các rạn san hô đốm và sườn san hô gần các vùng cát của đầm phá trong và rạn san hô hướng biển. Cá non xuất hiện ở các rạn san hô bên trong có nền cát và nhiều rong tảo, cá trưởng thành sống ở đầm phá trong và các rạn san hô hướng biển. Có di chuyển vào các cửa sông.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Relatively uncommon in patch reefs and coral slopes near sandy areas of clear lagoon and seaward reefs. Juveniles occur in sandy and weedy inner reefs, adults on clear lagoons and seaward reefs (Ref. 9710). Enter estuaries (Ref. 4833).
Đẻ trứng.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Oviparous (Ref. 205).
Chưa có danh pháp đồng nghĩa.
