Quay lại danh sách
#34Tập 6

Cá sơn gai

Myripristis berndti Jordan & Evermann, 1903

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Sơn rạn gai, Cá Sơn đá gai, Cá Sơn biển gai
Common Name (EN)
Blotcheye soldierfish
Kích thước
13,0 cm; kích thước lon nhat 30,0 cm TL (Ra lớn nhất 30,0 cm TL (Randall, J.E. and P.C. Heemstra, 1986).
Size
13.0 cm; kích thước lon nhat 30.0 cm TL (Ra lớn nhất 30.0 cm TL (Randall, J.E. and P.C. Heemstra, 1986).

Mô tả hình thái

D XI. 13-15; A IV. 11-13. Số vảy đường bên 28-31. Số lược mang dưới 24-27, số lược mang trên 12-14, tổng số lược mang 35-42. Hàm dưới của cá thể trưởng thành nhô nhô lên khi miệng khép. Trung tâm tấm vảy màu hồng bạc, nhạt dần ra phía ngoài và mép màu đen. Sau nắp mang, vùng màu đen chạy dọc từ dưới đường bên xuống gốc vây ngực. Nửa trên vây lưng có màu vàng đến vàng cam; nửa dưới vây lưng, vây hậu môn và vây đuôi màu đỏ có mép trên màu trắng.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Coral reefs, Rocky. Feeding: selective plankton feeding. Depth range: 0 - 159 m. Inhabits caves and hides under ledges of subtidal reef flats, channels and margins to outer reef slopes (Ref. 9710). Occurs in loose aggregations (Ref. 9710). Feeds mainly on plankton such as crab larvae. Planktivore (Ref. 57615). Almost always caught at night (Ref. 9307). Also Ref. 58534.EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Việt Nam: Nơi phát hiện mẫu vật: Hòn Mát, Hải Vân - Sơn Trà, Côn Đảo,... Thế giới: Vùng biển Ản Độ - Thái Bình Dương. Giá trị kinh tê: Nuoi lam cann trong Giá trì kinh tế: Nuôi làm cảnh trong các bể cá lớn; có giá trị cao trên thị trường cá tươi sống. Khai thác thủ công bằng hình thức câu tay, lồng bây, lặn bắt.

Giá trị kinh tế

Commercial importance: commercial. Price category: medium. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 20.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học.
Specimen
Institute of Oceanography (IO).

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Blotcheye soldierfish
English name (FishBase)
Blotcheye soldierfish
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 159 m
Depth range
0 - 159 m
Môi trường sống
Coral reefs, Rocky
Habitat
Coral reefs, Rocky
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
selective plankton feeding
Feeding type
selective plankton feeding
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống trong các hang động và ẩn nấp dưới các gờ đá của các bãi rạn vùng dưới triều, các rãnh và rìa cho đến sườn ngoài rạn san hô (Ref. 9710, 58302). Loài cá tầng trung - đáy (Ref. 58302). Thường tập trung thành từng đàn lỏng lẻo (Ref. 9710). Thức ăn chủ yếu gồm sinh vật phù du như ấu trùng cua. Hầu như luôn đánh bắt được vào ban đêm (Ref. 9307). Được thương mại hóa dưới dạng cá tươi (Ref. 9307). Độ sâu tối thiểu ghi nhận được lấy từ Ref. 128797.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits caves and hides under ledges of subtidal reef flats, channels and margins to outer reef slopes (Ref. 9710, 58302). Benthopelagic (Ref. 58302). Occurs in loose aggregations (Ref. 9710). Feeds mainly on plankton such as crab larvae. Almost always caught at night (Ref. 9307). Marketed fresh (Ref. 9307). Minimum depth reported taken from Ref. 128797.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống trong các hang động và ẩn nấp dưới các gờ đá của các bãi rạn vùng dưới triều, các rãnh và rìa cho đến sườn ngoài rạn san hô (Ref. 9710). Thường tập trung thành từng đàn lỏng lẻo (Ref. 9710). Thức ăn chủ yếu gồm sinh vật phù du như ấu trùng cua. Loài ăn sinh vật phù du (Ref. 57615). Hầu như luôn đánh bắt được vào ban đêm (Ref. 9307). Xem thêm Ref. 58534.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits caves and hides under ledges of subtidal reef flats, channels and margins to outer reef slopes (Ref. 9710). Occurs in loose aggregations (Ref. 9710). Feeds mainly on plankton such as crab larvae. Planktivore (Ref. 57615). Almost always caught at night (Ref. 9307). Also Ref. 58534.

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Cá sơn gai vảy lớn hoặc cá sơn gai mắt đốm. Chiều dài tổng thể lên tới 31 cm (12,2 inch) (Robertson và Allen, 2002). Phân bố ở Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương; Tây Thái Bình Dương phía bắc đến đảo Yonaguni-jima, Nhật Bản (Koeda và cộng sự, 2016); mũi Baja California, Costa Rica đến Colombia, và các đảo ngoài khơi (Robertson và Allen, 2015). Sống ở vùng biển và nước lợ (Koeda và cộng sự, 2016); độ sâu: 1 – 159 m (3 – 522 ft) (tối thiểu: Robertson và Allen, 2002; tối đa: Myers, 1999).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Bigscale Soldierfish or Blotcheye Solderfish. To 31 cm (12.2 in) TL (Robertson and Allen 2002). Indo-Pacific; western Pacific Ocean north to Yonaguni-jima Island, Japan (Koeda et al. 2016); tip of Baja California, Costa Rica to Colombia, and offshore islands (Robertson and Allen 2015). Marine and brackish waters (Koeda et al. 2016); depth: 1 – 159 m (3 – 522 ft) (min.: Robertson and Allen 2002; max.: Myers 1999).

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.