17,0 cm; kích thước thước mau lớn nhất 25,0 cm TL (Kuiter, R.H. and T. Tonozuka, 2001).
Size
17.0 cm; kích thước thước mau lớn nhất 25.0 cm TL (Kuiter, R.H. and T. Tonozuka, 2001).
Mô tả hình thái
D 19-20; A 3; С. 10. Mõm dài, miệng tròn nhỏ. Thân thuôn dài có màu nâu xám với 4 dải rộng màu nâu thẫm hoặc màu đen xen kẽ dải màu trắng hẹp chạy dọc trên thân. Quanh thân có từ 14-35 vòng tròn tối màu rải đều từ đầu xuống đến đuôi. Trên thân có các gờ không liên tục xuất phát từ sau vây ngực xuống vùng hậu môn.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Loài cá di cư theo mùa; Mẫu vật thường được phát theo chủ yếu trong hệ sinh thải rạn san ở đô sâu 2-12m; rong cỏ biển, ở độ hô, thảm rong có thể chưa trưởng thành sống đơn độc Cả hoặc thể theo chưa nhóm trươngỏ, nhỏ, khi trưởng thành hoặc theo nhom sống theo cặp; Con đực mang trứng trong túi ấp vào mùa sinh sản; Bơi mua kiếm ăn chủ yếu trong thảm cỏ biển kiêm ăn chu yeu trong ti vùng đấy cát bùn nơi tiếp giáp với rạn san hô; Thức ăn chủ yếu là động thực vật phù du, trứng và ẩu trùng tôm, cua phủ au (Breder, C.M., D.E. Rosen, 1966). Phân bố Việt Nam: Nơi phát hiện mẫu vật: Cù Lao Chàm, Lý Sơn, Vịnh Nha Trang... Thế giới: Vùng biển Ản Độ - Thái Bình Dương.
Giá trị kinh tế
Có giá trị trong y học, đặc biệt trong đông y. Khai thác chủ yếu bằng nghề lặn, lưới giã cào.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Chưa có mẫu vật (ảnh lưu trữ tại Viện Nghiên cứu Hải sản).
Specimen
No physical specimen deposited (photograph archived at RIMF).
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Spinysnout pipefish
English name (FishBase)
Spinysnout pipefish
Chiều dài tối đa
12.0 cm TL
Max length
12.0 cm TL
Độ sâu phân bố
4 - 26 m
Depth range
4 - 26 m
Môi trường sống
Coral reefs, Benthic, Rubble
Habitat
Coral reefs, Benthic, Rubble
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
dioecism, in brood pouch or similar structure fertilization
Reproduction
dioecism, in brood pouch or similar structure fertilization
Chăm sóc con
paternal
Parental care
paternal
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Cá trưởng thành sinh sống tại các rạn đá hoặc rạn san hô. Loài này có đặc điểm noãn thai sinh (Ref. 205). Cá đực mang trứng trong một túi ấp nằm ở mặt dưới đuôi (Ref. 205). Cá đực có thể bắt đầu ấp trứng khi đạt chiều dài chuẩn (SL) khoảng 10 cm. Loài này cũng được tìm thấy ở các vùng nước lặng, thường xuất hiện trên nền đáy vụn san hô ở độ sâu từ 2-12 m (Ref. 90102).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Adults inhabit rock or coral habitats. Ovoviviparous (Ref. 205). The male carries the eggs in a brood pouch which is found under the tail (Ref. 205). Males may be brooding at about 10 cm SL. Also seen in sheltered water, often on rubble bottoms in 2-12 m (Ref 90102).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố tại các vùng nước ven bờ (Ref. 75154).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in inshore waters (Ref. 75154).
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)
Cá đực mang trứng trong một túi ấp chuyên biệt (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Male carries the eggs in a brood pouch (Ref. 205).