20,5 cm; kích thước lớn nhất 50,0 cm TL (Heemstra, P.C., et al., 2011).
Size
20.5 cm; maximum length 50.0 cm TL (Heemstra, P.C., et al., 2011).
Mô tả hình thái
D XI. 15-17; A IIІ. 8. А Số vảy đường bên 53-63. Số lược mang dưới 14-17. số lược mang trên 8-10, Cơ thể có nền màu nâu với các đốm nhỏ màu xám xanh phân bố đều trên cơ thể xаm хапn (con non hình thái ngoài gần giống loài E. howlandi và E. macrospilos nhưng khi trưởng thành đốm thưa dần). Đầu thuôn dài. Viền vảy trên cơ thể có hình răng cưa (ngoại trừ vảy ở phần ức và lườn bụng). Vây đuôi tròn, vây hậu môn ngắn.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Habitat: Estuaries, Coral reefs, Benthic. Depth range: 1 - 30 m. Found inshore (Ref. 75154).EN · FishBase/GBIF
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài này phổ biến ở các rạn san hô ven bờ có nền đáy bùn, đôi khi xuất hiện tại các vùng cửa sông. Một cá thể có chiều dài chuẩn (SL) 30 cm được kiểm tra cho thấy buồng trứng đã phát triển hoàn thiện. Loài sống đơn độc hoặc theo nhóm nhỏ (Ref 90102).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Common in shallow silty coastal reefs, sometimes in estuarine areas. The ovary was well developed in an examined fish of 30 cm SL. Solitary or in small groups (Ref 90102).