21,0 cm; kích thước lớn nhất 61,0 cm TL (Sommer, C., et al., 1996).
Size
21.0 cm; maximum length 61.0 cm TL (Sommer, C., et al., 1996).
Mô tả hình thái
D XI. 15-17; А III. 8. Số vảy đường bên 48-55. Số lược mang dưới 15-16, số lược mang trên 9-10, tổng số lược mang 24-26. Thân phủ vày lược với màu nâu vàng hoặc nâu da cam: nhiều vân hẹp, dạng sóng màu vàng cam - nâu, một số vân đứt - thành các hàng chấm nhỏ. Xương nắp mang trước có hình dạng vuông góc. mang trược Các vây màu xám nhạt với các chẩm Cae vay cae eam nâu nhỏ. Vây bụng không dài tới hậu môn.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Mẫu vật thường được phát hiện chủ yếu trong hệ sinh thái rạn san hô, rạn đá ngầm, ở độ sâu 20-80m; Là loài bơi vận động kiếm mồi nhiều; Thức ăn chủ yếu là động vật giáp xác và cá nhỏ (Broad, G., 2003).