Quay lại danh sách
#67Tập 6

Cá mú dęt

Cromileptes altivelis (Valenciennes, 1828)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Song dęt, Cá Song rạn dęt
Common Name (EN)
Humpback grouper
Kích thước
18,0 cm; kích thước lớn nhất 70,0 cm TL (Heemstra, P.С. and J.E. Randall, 1993).
Size
18.0 cm; maximum length 70.0 cm TL (Heemstra, P.С. and J.E. Randall, 1993).

Mô tả hình thái

D X. 17-19; А III. 9-10. So vay duong ben-02 9-10. Số vảy đường bên 54-62. Số lược mang dưới 13-17, số lược mang trên n 8-11. tổng số lược mang 21-28. Thân 8-11, tông số lược mang 21-76: màu trắng hoặc nâu lục với những đốm đen tròn rải rác trên đâu, đầu, thân va và vay (đốm đen trên thân thường lớn hơn trên đầu và vây). Cá thể trưởng thành có 7-9 bớt sẫm màu xuất hiện rải rác trên thân và vây lưng. Mắt nhỏ, lưng cao, đầu lõm, vấy đuổi tròn.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Mẫu vật thường được phát hiện chủ yếu trong hệ sinh thái rạn san hô, rạn đá ngầm, ở độ sâu 2-40m; Ban ngày thường sống đơn độc, ẩn mình trong hang của rạn san hỗ: Bắt mồi về đêm; Thức ăn chủ yếu là cá nhỏ và động vật giáp xác; Là loài cá có tốc độ tăng trưởng chậm (Myers, R.F., 1999).

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Tài nguyên và Môi trường biển.
Specimen
Institute of Marine Environment and Resources (IMER).

Sinh học — Sinh thái BIO

Ghi chú chi tiết

Morphological description (GBIF)(Mô tả hình thái (GBIF))

Diagnostic characters D: X + 19; A: III + 10; P: 16; V: I + 5; C: 17; GR: 11; LL: 61. Medium size grouper with quite compressed and deep body; highly concave dorsal profile of head followed by straight portion up to posterior part of eyes and after that steeply rises to dorsal fin origin, upper part of snout flat. Mouth oblique, lower jaw larger than upper jaw; villiform teeth present on jaws in bands. Eyes small, preorbital narrow; preopercular angle serrated and operculum with two flat spines. A vertical slit present on posterior nostril. Dorsal fin started over the opercle, caudal and pectoral fin rounded (Figure 1).

Xem bản dịch tiếng Việt (tham khảo)

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.