Cá mú dęt

Đặc điểm hình thái
D X. 17-19; А III.
9-10. So vay duong ben-02 9-10.
Số vảy đường bên 54-62. Số lược mang dưới 13-17, số lược mang trên n 8-11. tổng số lược mang 21-28.
Thân 8-11, tông số lược mang 21-76: màu trắng hoặc nâu lục với những đốm đen tròn rải rác trên đâu, đầu, thân va và vay (đốm đen trên thân thường lớn hơn trên đầu và vây).
Cá thể trưởng thành có 7-9 bớt sẫm màu xuất hiện rải rác trên thân và vây lưng. Mắt nhỏ, lưng cao, đầu lõm, vấy đuổi tròn.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Mẫu vật thường được phát hiện chủ yếu trong hệ sinh thái rạn san hô, rạn đá ngầm, ở độ sâu 2-40m. Ban ngày thường sống đơn độc, ẩn mình trong hang của rạn san hỗ: Bắt mồi về đêm.
Thức ăn chủ yếu là cá nhỏ và động vật giáp xác. Là loài cá có tốc độ tăng trưởng chậm (Myers, R.F., 1999).
