7.5 cm: kích thước lớn Kien thuoс mа nhất 15,0 cm TL (Allen, G.R. and M.V. Erdmann, 2012).
Size
7.5 cm: kích thước lớn Kien thuoс mа nhất 15.0 cm TL (Allen, G.R. and M.V. Erdmann, 2012).
Mô tả hình thái
D II. 24-26; А III. 14-15. Số vảy đường bên 43-62. Số lược mang dưới 11-14, số lược mang trên 6-9, tổng số lược mang 18-22. Màu sắc cơ thể thay đổi từ màu nâu, nâu vàng đến đỏ sẵm. Răng cửa tương đối lớn xếp hình răng cưa. Gốc vây lưng và vây hậu môn phủ các hàng vảy nhỏ. Vây đuôi tròn.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Mẫu vật thường được phát hiện chủ yếu trong các rạn san hồ, rạn đá ngầm ven biển, ở độ sâu 2-30m; Cá thể trưởng thành thường 2-5om: a sống theo cặp, vận động chậm chạp, thường bơi lội kiếm ăn trên các rạn san n các ran san hô cành; Thức ăn chủ yếu là động vật no cann, Thue an ehu yeu a dọng chân chèo và các loài cá nhỏ (Masuda, eпan ene H., et al, 1984).
Phân bố
VIỆT NAN Việt Nam: Nơi phát hiện mẫu vật: Cát Da, ral yan Bà, Hải Vân - Sơn Trà, Vịnh Nha Trang, Phú Quý,... 102 VIET Thế giới: Vùng biển Tây Thái Bình Dương. 17.0cm TL. trường cá cảnh. Khai thác thủ công bằng nghề câu tay, lặn, lồng bẫy...
Giá trị kinh tế
Có giá trị cao trên thị Gia trị kinh te: Co gia trị cao tren ui trường cá cảnh. Khai thác thủ công bằng nghề câu tay, lặn, lồng bẫy... Rich muoc тай
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Nghiên cứu Hải sản.
Specimen
Research Institute for Marine Fisheries (RIMF).
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Fire-tail devil
English name (FishBase)
Fire-tail devil
Chiều dài tối đa
23.5 cm TL
Max length
23.5 cm TL
Độ sâu phân bố
2 - 20 m
Depth range
2 - 20 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
3.92
Trophic level
3.92
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Thường sống gần các hốc ẩn nấp bằng san hô hoặc đá ở các rạn san hô nông, nơi có sóng hoặc dòng chảy vừa phải, tập trung thành các nhóm tản mác gồm cả cá đực và cá cái. Loài này cũng được tìm thấy trong các vũng triều, trên các bãi triều và sườn rạn san hô, thường ở những vùng tương đối nhiều bùn với độ sâu lên tới 20 m. Di chuyển linh hoạt qua các rãnh và khe hẹp. Thức ăn chủ yếu gồm cá nhỏ. Thường được khai thác trong ngành thương mại cá cảnh và đã được cho sinh sản thành công trong điều kiện nuôi nhốt.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found near shelter of coral or rock of shallow reefs (Ref. 9710), with moderate surge or currents, in spread-out groups of mixed sexes. Also in tidal pools, reef flats and reef slopes, often in relatively silty areas at depths ranging to 20 m (Ref. 81967). Moves about activity through the gutters and passages (Ref. 48635). Feeds on small fishes (Ref. 559). Frequently seen in the aquarium fish trade, and has been bred in captivity (Ref. 35416, 37748).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố gần các hốc ẩn nấp bằng san hô hoặc đá của các rạn san hô nông.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found near shelter of coral or rock of shallow reefs (Ref. 9710).