Cá Sơn rạn nhiều chấm, Cá Sơn đá nhiều chấm, Cá Sơn biển nhiều chấm
Common Name (EN)
Moluccan cardinalfish
Kích thước
6,0 cm; kích thước lớn nhất 9,0 cm TL (Randall, J.E., et al., 1990).
Size
6.0 cm; maximum length 9.0 cm TL (Randall, J.E., et al., 1990).
Mô tả hình thái
D VIII. 9; A II. 8. SỐ vảy đường bên 26-27 (số vảy có lỗ 24). Số hàng vảy phía trên đường bên 2, số hàng vảy phía dưới đường bên 6. Tổng số lược mang 21-25. Có 1 chấm màu trắng nổi bật tại vị trí phía sau gốc vây lưng thứ hai.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Mẫu vật thường được phát hiện chủ yếu trong hệ sinh thái rạn san hô, các rạn đá n đá ngầm, đôi khi xuất hiện trong vùng đầm phá ven biển, ở độ sâu 3-30m; Bơi thành từng đàn. đôi khi đi đơn lẻ; Ban ngày ẩn nấp rong các hang hốc trong vùng rạn; Hoạt đông bắt mồi vào ban đêm; Cá thể trưởng thành thường cặp đôi hoặc tu thành những nhóm nhỏ; Thức ăn chủ yếu là động vật phù du, giun nhiều tơ cap nor tong m J.R., et al, 1989). Cặp đôi trong mùa sinh sản (Paxton,
Research Institute for Marine Fisheries (RIMF), Institute of Oceanography (IO).
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Moluccan cardinalfish
English name (FishBase)
Moluccan cardinalfish
Chiều dài tối đa
9.0 cm TL
Max length
9.0 cm TL
Độ sâu phân bố
3 - 30 m
Depth range
3 - 30 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài hoạt động về đêm. Phân bố ở vùng ven bờ (Ref. 7300); thường sống trong các sinh cư bùn đáy ở sườn bùn, đầm phá và các rạn san hô kín sóng. Thường bắt gặp sống theo cặp hoặc kết thành đàn gồm nhiều cặp khi trưởng thành (Ref. 48635).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Nocturnal species. Occurs inshore (Ref. 7300); usually in silty habitat on mud slopes, in lagoons, and sheltered reefs. Usually seen in pairs or schooling, comprising numerous pairs when adult (Ref. 48635).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Sinh sống tại các rạn san hô (Ref. 58534).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits coral reefs (Ref. 58534).
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)
Ấp trứng trong miệng (Ref. 240). Có hiện tượng bắt cặp rõ rệt trong thời gian ve vãn và sinh sản (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Mouthbrooders (Ref. 240). Distinct pairing during courtship and spawning (Ref. 205).
Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))
Chẩn loại: Đặc trưng bởi mõm phát quang, phần thân sau có màu nâu sáng đến màu nâu vàng da bò, và ba sọc nổi bật trên cơ thể.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Diagnosis: Characterized by a fluorescent snout, light brown to tan posterior, and three prominent body stripes.