6.0 cm: kích thước lớn nhất 9,0 cm TL (Randall, J.E., et al, 1990).
Size
6.0 cm: maximum length 9.0 cm TL (Randall, J.E., et al, 1990).
Mô tả hình thái
D VIII. 9; A II. 8. Số vảy đường biên có lỗ trên đường bên 24. Tổng số lược mang 17. Thân màu trắng với 6 soc màu n u hoặc màu nâu đỏ. Giữa gốc vây đuôi có chấm to màu đen nhạt.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Mẫu vật thường được phát hiện chủ yếu trong hệ sinh thái rạn san hô, rạn đá ngầm, ở độ sâu 25-30 m (thường từ 1-15); Bơi thành 25 20 i5t oi th từng đàn với nhiều thế hệ; Ban ngày ít vận động và ẩn nấp trong các vùng it vạn dộng va an nap trong cae vg rạn san no cann; sat moi vao ban dem, rạn san hô cành; Bắt mồi vào ban đêm; Thức ăn chủ yếu là giun nhiều tơ, động vật phù du, động vật không xương sống cỡ nhỏ; Cặp đôi trong mùa sinh sản (Paxton, J.R., et al, 1989).
Phân bố
Việt Nam: Nơi phát hiện mẫu vật: Đảo Trần, Cô Tô, Bạch Long Vĩ, Cồn Cỏ, Cù Lao Chàm, Nam Yết,... Việt Nam: Nơi phát hiện mẫu vật: Hòn Mát, Cồn Cỏ, Vịnh Nha Trang, Hòn Cau, Thổ Chu,... Thế giới: Vùng biển Ản Độ - Thái Bình Dương (từ vùng biển Nam Phi, Ấn Độ, Fiji, phía bắc Đài Loan, phía An nam Australia). Gia trị kinh te: Co gia ni uub
Giá trị kinh tế
Có giá trị nuôi làm cảnh, du lịch sinh thái lặn; giá trị làm thực phẩm thấp. Có giá trị nuôi làm cảnh; THAI LAN giá trị làm thực phẩm thấp.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Nghiên cứu Hải sản, Viện Hải dương học.
Specimen
Research Institute for Marine Fisheries (RIMF), Institute of Oceanography (IO).
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Candystripe cardinalfish
English name (FishBase)
Candystripe cardinalfish
Chiều dài tối đa
14.0 cm TL
Max length
14.0 cm TL
Độ sâu phân bố
25 - 30 m
Depth range
25 - 30 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố dọc theo các vách đá và vùng nước hơi sâu, trong các khe nứt của rạn san hô. Loài hoạt động về đêm. Tạo thành các đàn từ nhỏ đến lớn.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs along cliffs and slightly deep water (Ref. 559, 48635), in coral reef crevices (Ref. 9710). Nocturnal species (Ref. 7300). Forms small and large aggregations (Ref 90102).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố dọc theo các vách đá và vùng nước hơi sâu, trong các khe nứt của rạn san hô. Loài hoạt động về đêm.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs along cliffs and slightly deep water (Ref. 559), in coral reef crevices (Ref. 9710). Nocturnal species (Ref. 75154).
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)
Ấp trứng trong miệng. Có hiện tượng ghép đôi rõ rệt trong thời gian có màn ve vãn và sinh sản.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Mouthbrooders (Ref. 240). Distinct pairing during courtship and spawning (Ref. 205).