6.5 cm; kích thước lớn nhất 10,0 cm TL (Randall, J.E., et al, 1990).
Size
6.5 cm; maximum length 10.0 cm TL (Randall, J.E., et al, 1990).
Mô tả hình thái
D VII. 9; А II. 8.Số vảy đường bên 28. Tổng số lược mang 16-19 (lược mang 12-13 phát triển). Cơ thể màu trắng với 5-6 sọc màu nâu sẫm đến màu vàng. Giữa thân có sọc chạy từ đầu mõm qua hốc mắt và kết thúc tại đốm đen giữa hốc vây đuôi. Các vây có màu hồng nhạt. 6,5cm TL
Sinh thái & Dinh dưỡng
Mẫu vật thường được phát hiện chủ yếu trong hệ sinh thái rạn san hô, rạn đá ngầm ven biển, rấn ở đô sâu 2-10m: Ban ngày thường đơn độc hoặc tụ thành nhóm nhỏ ẩn nấp s độc noặc tt trong các rạn san hô; Hoạt động bắt trong cac rạ sao mồi vào ban đêm; Thức ăn chủ yếu là mor vao a den, e y đọng vạt phu du, dọng vạt giap хас, động vật phù du, động vật giáp xác; Cặp đôi trong mùa sinh sån (Masuda, H., et al, 1984).
Phân bố
Việt Nam: Nơi phát hiện mẫu vật: Cát Việt vam: N Ba, Hai Van - Son Ira, Bà. Hải Vân - Sơn Trà, Vịnh Nha Trang, Hòn Cau, Phú Quý, Thể giới: Vùng biển Ản Độ - Thái Ihe Bình Dương. Giá tri kinh tế: Có giá trị về mặt sinh thái; giá trị làm thực phẩm đáng kể.
Giá trị kinh tế
Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Nghiên cứu Hải sản, Viện Tài nguyên và Môi trường biển.
Specimen
Research Institute for Marine Fisheries (RIMF), Institute of Marine Environment and Resources (IMER).
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Cook's cardinalfish
English name (FishBase)
Cook's cardinalfish
Chiều dài tối đa
10.0 cm TL
Max length
10.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 10 m
Depth range
1 - 10 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
3.51
Trophic level
3.51
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Ban ngày thường phân bố gần các gờ đá hoặc rạn san hô. Sinh sống ở vùng dưới triều đến độ sâu khoảng 10 m. Là loài hoạt động về đêm. Sống đơn độc hoặc theo nhóm nhỏ.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found close to ledges of rocky areas or coral reefs during the day (Ref. 559). Subtidal zone to depths of about 10 m (Ref. 48635). Nocturnal species (Ref. 7300). Solitary or in small groups (Ref 90102).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố trong các hang hốc hoặc các cấu trúc nhô ra tại khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương; cũng được tìm thấy ở các rạn san hô. Là loài hoạt động về đêm. Loài này thể hiện hiện tượng ruột đen; ở các loài săn mồi hoạt động về đêm, đặc điểm này có chức năng che giấu các con mồi có khả năng phát quang sinh học trong khoang dạ dày.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in caves or othe projections in the Indo-Pacific Region (Ref. 9137); also in coral reefs (Ref. 58534). Nocturnal species (Ref. 75154). Exhibits the black gut phenomenon. In nocturnal predators, it appears to serve to conceal bioluminiscent prey in the stomach cavity (Ref. 46685).
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)
Là loài ấp trứng trong miệng. Có tập tính bắt cặp rõ rệt trong quá trình tán tỉnh và sinh sản.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Mouthbrooders (Ref. 240). Distinct pairing during courtship and spawning (Ref. 205).
Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))
Chẩn loại: Thân thuôn dài vừa phải với 5 - 6 sọc màu tối và trắng chạy dọc thân, kết thúc bằng một đốm đen rõ rệt ở gốc vây đuôi.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Diagnosis: Moderately elongated body with 5 - 6 dark and white lateral stripes, ending in a distinct black spot at the caudal fin base.