Cá sơn vàng nhạt
Archamia fucata

Thông tin chính
Mô tả hình thái
Sinh thái & Dinh dưỡng
Phân bố
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Loài này phân bố tại thềm lục địa và thềm quanh đảo; thường gặp ở các rạn san hô và rạn đá trong các vịnh kín, đầm phá, các rạn san hô phân tán, nền đáy bùn, cát, bùn cát hoặc mảnh vụn san hô, và các khu vực rừng ngập mặn (Ref. 54391). Cá thường tập trung thành đàn dày đặc tại cửa hang (Ref. 1602, 48635) và giữa các rạn san hô phân nhánh (Ref. 2334). Đây là loài hoạt động về đêm (Ref. 7300).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits continental and insular shelves; on coral and rocky reefs in sheltered bays and lagoon, patch reefs, with muddy, sandy and silty bottoms or coral rubble, and mangroves (Ref. 54391); typically forming dense aggregations at the entrance of caves (Ref. 1602, 48635) and among branching corals (Ref. 2334). Nocturnal species (Ref. 7300).
Loài hoạt động về đêm, thường sinh sống ở vùng ven bờ (Ref. 75154). Phân bố tại thềm lục địa và thềm quanh đảo; cư trú ở các rạn san hô và rạn đá trong các vịnh kín, đầm phá, các rạn san hô phân tán, nền đáy bùn, cát, bùn cát hoặc mảnh vụn san hô, và các khu vực rừng ngập mặn (Ref. 54391). Cá thường tập trung thành đàn dày đặc tại cửa hang (Ref. 1602, 48635) và giữa các rạn san hô phân nhánh (Ref. 2334). Loài này biểu hiện hiện tượng ruột đen, được cho là giúp che giấu các con mồi có khả năng phát quang sinh học trong khoang dạ dày đối với các loài săn mồi hoạt động về đêm (Ref. 46685).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Nocturnal species which occurs inshore (Ref. 75154). Inhabits continental and insular shelves; on coral and rocky reefs in sheltered bays and lagoon, patch reefs, with muddy, sandy and silty bottoms or coral rubble, and mangroves (Ref. 54391); typically forming dense aggregations at the entrance of caves (Ref. 1602, 48635) and among branching corals (Ref. 2334). Exhibits the black gut phenomenon. In nocturnal predators, it appears to serve to conceal bioluminiscent prey in the stomach cavity (Ref. 46685).
Là loài cá ấp trứng trong miệng (Ref. 240). Có tập tính bắt cặp riêng biệt trong quá trình tán tỉnh và sinh sản (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Are mouthbrooders (Ref. 240). Distinct pairing during courtship and spawning (Ref. 205).
Chưa có danh pháp đồng nghĩa.
