6,0 cm; kích thước lớn nhất 10,0 cm TL (Bacchet, P., et al, 2006).
Size
6.0 cm; maximum length 10.0 cm TL (Bacchet, P., et al, 2006).
Mô tả hình thái
D VIII. 9; A II. 8. Số vảy đường bên 10-13. Số lược mang dưới 12, số lược mang trên 3-4. Miệng rộng, răng nhỏ, thân và vây màu xám. Nắp mang màu trắng đục, sau nắp mang ang có L 1 chấm tròn màu đen.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Mẫu vật thường guor được phát hiện chủ yếu trong hệ sinh thái rạn san hô, rạn đá ngầm ven bờ, thai rạn san ho, rạn da igathườm ở độ an ở đô sâu 1-37m; Ban ngày thường ẩn nấp trong hang tối của các rạn san hô; Bơi Bởi lôi và bắt mồi vào ban đêm; Ca Cá thể chưa trưởng thành thường đi theo đàn, khi trưởng thành thường bơi theo cặp hoặc theo đàn đàn gồm nhiều cặp; Thức ăn chủ yếu là động vật giáp xác, chân bụng và cá nhỏ; Cặp đôi trong mùa sinh sản (Myers, R.F., 1991).
Phân bố
Việt Nam: Nơi phát hiện mẫu vật: Hải
Giá trị kinh tế
Giá trị kinh tế thấp. Giá trị làm thực phẩm không cao. AMPUCHIA
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Nghiên cứu Hải sản, Viện Hải dương học.
Specimen
Research Institute for Marine Fisheries (RIMF), Institute of Oceanography (IO).
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Crosseyed cardinalfish
English name (FishBase)
Crosseyed cardinalfish
Chiều dài tối đa
9.0 cm TL
Max length
9.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 37 m
Depth range
1 - 37 m
Môi trường sống
Vùng ven bờ, rạn san hô
Habitat
Neritic, Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố ở vùng ven bờ trong các khu vực rạn san hô (Ref. 7300). Thường được tìm thấy ẩn mình giữa các thảm rong cỏ biển tại các vũng triều (Ref. 4329). Là loài hoạt động về đêm (Ref. 7300). Độ sâu tối thiểu ghi nhận được lấy từ Ref. 30874.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs inshore in reef areas (Ref. 7300). Commonly found among weeds in tide pools (Ref. 4329). Nocturnal species (Ref. 7300). Minimum depth reported taken from Ref. 30874.
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Là loài hoạt động về đêm (Ref. 75154) sinh sống ở vùng ven bờ thuộc các khu vực rạn san hô (Ref. 7300); đồng thời cũng xuất hiện tại các rạn san hô (Ref. 58534). Thường gặp trong các thảm thực vật ở vùng gian triều (Ref. 4329).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Nocturnal species (Ref. 75154) which occurs inshore in reef areas (Ref. 7300); also in coral reefs (Ref. 58534). Commonly found among weeds in tidepools (Ref. 4329).
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)
Ghép đôi rõ rệt trong thời gian có hành vi ve vãn và sinh sản (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Distinct pairing during courtship and spawning (Ref. 205).