41,0 cm; kích thước lớn nhất 62,0 cm TL (Bacchet, P., et al., 2006).
Size
41.0 cm; maximum length 62.0 cm TL (Bacchet, P., et al., 2006).
Mô tả hình thái
Số đốt sống 119-123. Cơ thể có đốm màu nâu và màu trắng (đốm trắng tập trung nhiều ở phần đầu). Chiều dài thân bằng 25-30 lần chiều dài đầu, 25-50 lần chiều cao thân. Hàm trên và hàm dưới có 2 hàng răng. Lỗ hậu môn ở 1/2 phía trước hoặc giữa thân.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Loài cá sống đáy; Mẫu vật thường được phát hiện chủ yếu trong hệ sinh thái rạn san hô, rạn đá ngầm, ở độ sâu 5-60m; Ban ngày thường đơn độc ẩn mình trong hang đá và rạn san hô vùng sườn dốc và chân rạn; Thường di chuyển ra khỏi hang săn mồi vào ban đêm; Thức ăn chủ yếu là cá và một số loài. 108 107 41cm TL Scuticaria tigrina Lesson, 1828