Cá sơn vây rộng
Nectamia fusca

Thông tin chính
Mô tả hình thái
Sinh thái & Dinh dưỡng
Phân bố
Giá trị kinh tế
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Phổ biến ở các bãi cạn san hô và đầm phá nông, nhưng ẩn nấp vào ban ngày trong các bụi san hô <i>Acropora</i> và các loài san hô khác, cũng như trong các hang hốc, sau đó xuất hiện vào ban đêm để tìm kiếm thức ăn là động vật không xương sống bơi tự do (Tg. 1602). Loài này cũng được tìm thấy ở các sườn dốc hướng ra biển kín gió ở độ sâu 1-20 m (Tg. 90102). Thức ăn chủ yếu gồm cá nhỏ và động vật không xương sống ở đáy (ví dụ: tôm gõ mõ - Alpheidae và tôm tép - Penaeidae; chân đều, chân chèo, ấu trùng cua, giun nhiều tơ); hoạt động tương đối gần nơi trú ẩn, trong phạm vi khoảng 1-2 m (Tg. 11890).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Common in reef flats and shallow lagoons, but hiding by day within <i>Acropora</i> thickets and other corals, as well as in holes and crevices and emerging at night to forage on free-swimming invertebrates (Ref. 1602). Also found in sheltered seaward slopes in 1-20 m (Ref 90102). Feeds on small fishes and benthic invertebrates (e.g. shrimps - alpheids and penaieds; isopods, copepods, crab larvae, polychaete worms); relatively close to cover, within about 1-2 m (Ref. 11890).
Loài hoạt động về đêm, phân bố ở vùng ven bờ gần các rạn san hô (Tg. 7300). Thức ăn gồm động vật nổi và động vật đáy (Tg. 11889, 6110). Thể hiện hiện tượng ruột đen. Ở các loài săn mồi về đêm, hiện tượng này dường như có tác dụng ngụy trang con mồi phát quang sinh học trong khoang dạ dày (Tg. 46685).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Nocturnal species which occurs inshore near reefs (Ref. 7300). Feeds on zooplankton and benthic animals (Ref. 11889, 6110). Exhibits the black gut phenomenon. In nocturnal predators, it appears to serve to conceal bioluminiscent prey in the stomach cavity (Ref. 46685).
Ấp trứng trong miệng (Tg. 240). Có tập tính bắt cặp rõ rệt trong thời gian uyên ương và sinh sản (Tg. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Mouthbrooders (Ref. 240). Distinct pairing during courtship and spawning (Ref. 205).
Chưa có danh pháp đồng nghĩa.
