Quay lại danh sách
#18Tập 1

Calanopia thompsoni

Calanopia thompsoni Calanopia thompsoni Scott A., 1909

Họ Pontellidae(Pontellidae)
Common Name:Marine Planktonic Copepod
Kích thước chiều dài
0.3 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: F: 1.78-2.62 mm, M: 1.83-2.40 mm

Dải độ sâu sinh thái
0m – 200m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 – 200 m (Tầng mặt hải dương chiếu sáng)

Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Quần đảo Trường Sa

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Đặc điểm hình thái và giải phẫu hiển vi xác định loài trên cơ sở tiêu bản mẫu vật Viện Hải dương học. Tiêu bản chụp lát cắt vi thể độ nét cao.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

là loài nước nhạt ven bờ phân bố rộng, số lượng ít nhưng thường gặp According to C.B.

Wilson (1950, p.176) this is the largest species of the genus and is distinguished from any of the others by its size and by the lateral hooks on the sides of the head like those in the genus.

Pontella. .

The minimal dimensions (290) given by Chen & Zhang (1965) seem to correspond to local, particular conditions. Zuo & al. (2006) also give a minimum body length in the Eastern Chinese Sea (1.90 mm)..

See in DVP Conway & al., 2003 (version 1). Al-Aidaroos & al. (2016): doi: 103897/zookeys.552.6180..

For Al-Aidaroos & al. (2016, p.27). C. thompsoni.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

1 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtMẫu lưu trữ Viện Hải dương học
[1]Atlat Động vật phù du (2016–2019) — TS. Trương Sĩ Hải Trình & CS (Viện Hải dương học, Viện Hàn lâm KHCN Việt Nam).