Quay lại danh sách
#7Tập 1

Acartia pacifica

Acartia pacifica Acartia (Odontacartia) pacifica Steuer, 1915

Họ Acartiidae(Acartiidae)
Common Name:Marine Planktonic Copepod
Kích thước chiều dài
0.1 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: F: 1.00-1.35 mm, M: 1.00-1.30 mm

Dải độ sâu sinh thái
0m – 200m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 – 200 m (Tầng mặt hải dương chiếu sáng)

Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Tây Nam (Phú Quốc)

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Đặc điểm hình thái và giải phẫu hiển vi xác định loài trên cơ sở tiêu bản mẫu vật Viện Hải dương học. Tiêu bản chụp lát cắt vi thể độ nét cao.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Là loài cận nhiệt đới nước nhạt ven bờ điển hình, có thể sống ở vùng cửa sông và những đầm nước lợ ven biển, số lượng tương đối nhiều, là một trong những loài ưu thế ở vùng nước lợ nhạt ven biển, thường sống ở tầng mặt.

Ở vùng đồng bằng Nam Bộ, loài này có thể vào sâu trong đất liền đến 40 km. Thuộc nhóm động vật ăn tạp, nhưng có xu thế thiên về ăn cỏ (Itoh, 1970, Ohtsuka và cộng sự.,1996) Tập tính sinh thái: tầng mặt hải dương (epipelagic, 0–200 m).

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

1 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtMẫu lưu trữ Viện Hải dương học
[1]Atlat Động vật phù du (2016–2019) — TS. Trương Sĩ Hải Trình & CS (Viện Hải dương học, Viện Hàn lâm KHCN Việt Nam).