Quay lại danh sách
#104Tập 2

Con Hến

Ruditapes philippinarum (A.Adams & Reeve, 1848)

Họ Veneridae(Veneridae)
Common Name:Japanese carpet shell
Kích thước chiều dài
3 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Kích thước: 2 - 3 cm.; inarum; riegata

Dải độ sâu sinh thái
0m – 100m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 100 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Đỉnh vỏ: Trung bình, nằm lệch về phía trước (inequilateral). Vỏ: Cỡ nhỏ, hình thoi kéo dài theo chiều trước sau màu vàng.

Vân đồng tâm và vân phóng xạ đều rõ. Vân đồng tâm có hai loại: Loại nhỏ và mịn phân bố đều trên mặt vỏ.

Một loại to và là vân kép phân bố với khoảng cách rất thưa. Vân phóng xạ khi đến gần mép bụng thì chuyển hướng cắt vuông góc với vân đồng tâm. chủ biên) Mép vỏ không có khía, mặt trong vỏ nhẵn có vân đồng tâm mờ. g tâm và Dạng răng bản lề: Răng khác nhau (heterodont).

Bản lề dạng hình cánh cung và nhỏ. Răng cạnh không có.

Răng chủ trước và răng giữa, răng sau gần bằng nhau. Dây chẳng: Dây chẳng ngoài dài.

Vệt cơ: Cơ kéo trước và vệt sau rõ. Vệt cơ trước hình thoi vuốt nhọn về phía 1g Moll. trên.

Vệt cơ sau hình gần tròn và to hơn vệt cơ trước. Vệt áo bao không có.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Thức ăn: Sinh vật phù du, sống đơn lẻ. Sinh học, sinh thái: Sống dưới cát, bùn cát.

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Thực phẩm

Thực phẩm. tâm và ên mặt

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

1 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtPhân viện Hải dương học tại Hải Phòng (nay là Viện Tài nguyên và Môi trường biến).
[1]Đỗ Công Thung (chủ biên), Nguyễn Đức Thế, Nguyễn Thị Thu, Lê Thị Thúy, Trần Thị Hoa, Vũ Mạnh Hùng. 2015. Lớp thân mềm hai mảnh vỏ (Bivalvia) kinh tế biển Việt Nam. NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội.