Quay lại danh sách
#27Tập 2

Quéo

Lithophaga teres (Philippi, 1846)

Họ Mytilidae(Mytilidae)
Common Name:Cylinder date mussel
Kích thước chiều dài
4 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Dài 30 - 40 mm.; nguyên và Môi trường biển).

Dải độ sâu sinh thái
0m – 66m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 66 m

Việt Nam
Vùng biển Việt Nam

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Synon Vỏ cỡ trung bình và dễ vỡ, mỏng, hình ống kéo dài, phía mút vỏ hình trụ, phần sau của vỏ nhỏ dẹt cả hai phía và phẳng. Mép bụng và mép lưng thực sự song song với nhau.

Турe: Từ đỉnh vỏ (Umbo) đến phần cận sau của mặt dưới là các đường nét vẽ rất đẹp về phía góc phải các đường vân sinh trưởng. Da vỏ (Periostracum) có màu nâu đen sáng bóng.

Vân sinh trưởng mịn và sắp xếp không đều. Mặt trong của vỏ màu sáng bóng, xám xanh.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Thức ăn: Sinh vật phù du, sống theo tập đoàn. Nơi sống: Rạn đá, rạn san hô, công trình xây dựng.

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Gây hại cho nuôi trai ngọc.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

1 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtPhân viện Hải dương học tại Hải Phòng (nay là Viện Tài
[1]Đỗ Công Thung (chủ biên), Nguyễn Đức Thế, Nguyễn Thị Thu, Lê Thị Thúy, Trần Thị Hoa, Vũ Mạnh Hùng. 2015. Lớp thân mềm hai mảnh vỏ (Bivalvia) kinh tế biển Việt Nam. NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội.