Quay lại danh sách
#82Tập 2

Ngao

Meretrix casta (Gmelin, 1791)

Họ Veneridae(Veneridae)
Common Name:Backwater hard clam
Kích thước chiều dài
5 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Kích thước: 4 - 5 cm.

Dải độ sâu sinh thái
0m – 6m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 6 m

Việt Nam
Vùng biển Việt Nam

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Đinh vỏ: Nằm cân đối (equilateral), mỏ quắp. Mặt nguyệt và mặt thuẫn rõ.

Vỏ: Nhẵn, bóng, cỡ trung bình, hình tam giác hơi bầu dục, vuốt nhọn về phía trước, màu vàng - nâu. Vân phóng xạ mảnh và mịn.

Vân đồng tâm mịn nhưng to. Mép vỏ không có khía.

Dạng răng bản lề: Răng khác nhau (heterodont). Bản lề dày hình cánh cung.

Răng cạnh trước và răng chủ sau phát triển mạnh. Dây chằng: Dây chằng ngoài, dài.

B. Mặt trong vỏ A.

Mặt ngoài vỏ Vệt cơ: Cơ kéo trước, kéo sau rõ. Vệt cơ trước hình oval kéo dài, vệt cơ sau hình gần tròn và rộng hơn vệt cơ trước.

Vệt áo bao rõ, vịnh màng áo hình vòng cung nông.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Thức ăn: Sinh vật phù du, sống đơn lẻ. Sinh học, sinh thái: Sống dưới cát.

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Thực phâm.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

1 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtViện Hải dương học Nha Trang, nhưng không rõ nơi thu mẫu. ch
[1]Đỗ Công Thung (chủ biên), Nguyễn Đức Thế, Nguyễn Thị Thu, Lê Thị Thúy, Trần Thị Hoa, Vũ Mạnh Hùng. 2015. Lớp thân mềm hai mảnh vỏ (Bivalvia) kinh tế biển Việt Nam. NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội.